ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LUẬT HÌNH SỰ - PHẦN CÁC TỘI PHẠM - VNU - CÓ ĐÁP ẤN Unknown ĐỀ CƯƠNG LUẬT HÌNH SỰ 10:28:00 PM ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LUẬT HÌNH SỰ - PHẦN CÁC TỘI PHẠM ********** Bấm vào liên kết dưới đây để tải đáp án về [Link File] Mục lục Câu 1. Đặc điểm pháp lý chung của các tội xâm phạm an ninh quốc gia. 5 Câu 2: Điểm mới về các tội xâm phạm tính mạng con người của BLHS năm 1999 so với năm 1985 6 Câu 3: Phân biệt tội giết người (Đ 93) và tội Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng (Điều l02. 8 Câu 4: Phân biệt Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng (Điều 96) và. 9 Câu 5. Hiểu thế nào về giết người trong trường hợp trạng thái tinh thần bị kích động mạnh?. 9 Câu 6. Khi nào hành vi giết trẻ sơ sinh cấu thành tội giết con mới đẻ?. 10 Câu 7. Quy định về tội vô ý làm chết người trong BLHS 1999 có điểm gì mới so với BLHS 1985?. 10 Câu 8. Dấu hiệu pháp lý của tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe người khác. Tội này có gì mới so với blhs 1985?. 10 Câu 9:Tội xúi giục người khác khác tội giúp người khác tự sát ở chỗ: 11 Câu 10: Phân biệt điều 106 và điều 107 BLHS. 11 Câu 11: Quy định về tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong BLHS năm 1999 có điểm gì mới so với BLHS năm 1985 ?. 12 Câu 12. Phân biệt sự khác nhau giữa tội lây truyền HIV cho người khác ( Đ.117 BLHS ) và tội cố ý truyền HIV cho người khác ( Đ.118 BLHS ). 12 Câu 13. Phân biệt tội hiếp dâm ( điều 111 BLHS ) với tội cưỡng dâm ( Điều 113 BLHS ). 13 Câu 14. Phân biệt tội giao cấu với trẻ em ( Điều 115 ) với tội dâm ô với trẻ em (Điều 116 BLHS). 13 Câu 15: Phân biệt tội loạn luân và tội giao cấu với trẻ em?. 13 Câu 16: Phân biệt tội làm nhục người khác điều 112 BLHS với tội vu khống điều 121. 14 Câu 17: Các dấu hiệu pháp lý hình sự và hình phạt của Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật 14 Câu 18: Hãy phân tích khái niệm, đặc điểm của hành vi gian dối trong tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 139 BLHS) và tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản (Điều 140 BLHS). 16 Câu 19: Phân biệt tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Điều 139 BLHS) với Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản (Điều 140 BLHS). 16 Câu 20: Hiểu thế nào về tình tiết phạm tội sử dụng trái phép tài sản trong trưòng hợp tái phạm nguy hiểm được quy định tại điểm d, khoản 2, Điều 142 BLHS 1999. 17 Câu 21: Phân biệt tôi cướp tài sản (Điều 133 BLHS) với tội cưỡng đoạt tài sản (Điều 135 BLHS). 17 Câu 22: Hiểu thế nào về tình tiết: phạm nhiều tội, phạm tội nhiều lần, phạm tội có tính chất chuyên nghiệp. 18 Câu 23: Phân biệt tội tham ô tài sản (Điều 278) và tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản (Điều 140) 18 Câu 24 : Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản theo Điều 140 BLHS. 18 Câu 25: Thế nào là phạm tội cướp giật có tính chất chuyên nghiệp và dùng thủ đoạn nguy hiểm?. 19 Câu 26.Phân biệt tội chiếm giữ trái phép tài sản ( Đ.141 BLHS) với tội sử dụng trái phép tài sản ( Đ.142 BLHS ). 19 Câu 27. Phân biệt đối tượng tác động của tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản (Đ143 BLHS) với đối tượng tác động của tội phá hủy công trình ,phương tiện quan trọng của an ninh Quốc gia (Đ231 BLHS ) 20 Câu 28.Hiểu thế nào về tình tiết hành hung để tẩu thoát ; dùng thủ đoạn xảo quyệt nguy hiểm trong tội trộm cắp tài sản ( K2 Điều 138 BLHS ). 21 Câu 29 : Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội cướp tài sản (Điều 133 BLHS năm 1999). 21 Câu 30. Vấn đề chuyển hóa từ một số hình thức chiếm đoạt tài sản khác thành cướp tài sản được giải quyết như thế nào?. 22 Câu 31. Phân biệt tội trộm cắp tài sản (Đ.138 BLHS) với tội sử sụng trái phép tài sản (Đ.142 BLHS). 22 Câu 32. Hiểu thế nào về hành vi chiếm đoạt trong tội cướp tài sản (Đ.133 BLHS) và tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Đ.139 BLHS)?. 23 Câu 33. Trình bày các dấu hiệu pháp lý đặc trưng của tôi bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản (Đ.134 BLHS)? 23 Câu 34: trách nhiệm hình sự đối với trường hợp sử dụng điện trái phép được giải quyết như thế nào theo BLHS 1999?. 24 Câu 35: Trình bày những dáu hiệu pháp lý chung của nhóm tội xâm phạm sở hữu tài sản không có tính chiếm đoạt nhưng có động cơ tư lợi: 24 Câu 36: phân biệt chủ thể của tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản nhà nước với chủ thể của tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng. 25 Câu 37: Nêu khách thể loại của các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế của Nhà nước?. 25 Câu 38: Phân biệt tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản (Đ 139) và tội lừa dối khách hàng ( Đ 162). 27 Câu 38: Trình bày sự khác nhau giữa tội sản xuất, buôn bán hàng giả ( Đ 156) và tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản ( Đ 139)? So với BLHS 1985 quy định về các tội liên quan tới hàng giả trong BLHS 1999 có điểm gì mới?. 27 Câu 39: Tbay các dấu hiệu pháp lý của tội buôn lậu ( Đ 153)? Có những quy định gì mới về tội phạm này trong BLHS 1999 so với BLHS 1985?. 28 Câu 40: Cho biết những dấu hiệu pháp lý của tội cho vay nặng lãi (Đ163 BLHS) ?. 29 Câu 41: Phân biệt tội buôn lậu ( Đ153 ) với tội buôn bán hàng cấm (Đ 155)? Chính sách HS của nước ta đối với hành vi phạm tội liên quan đến hàng cấm có gì mới so với thời gian trước khi có BLHS 1999? 29 Câu 42: Phân tích các yếu tố cấu thành của tội sản xuất hàng giả (Đ. 156) ? Trong trường hợp hàng giả là lương thực, thực phẩm thì xử lý như thế nào?. 30 Câu 43: Phân biệt tội kinh doanh trái phép ( Đ.159) với tội đầu cơ ( Đ.160)? So sánh với BLHS 1985, tội đầu cơ được quy định trong BLHS 1999 có điểm gì mới?. 31 Câu 45. Các yếu tố cấu thành tội cố ý làm trái các quy định của Nhà nước về quản lí kinh tế gây hậu quả nghiêm trọng ( Đ 165)? Có điểm gì mới về tội - này trong BLHS 1999 so với 1985?. 31 Câu 44. 46. Dấu hiệu pháp lí của tội trốn thuế (Điều 161). 32 Câu 47. Dấu hiệu pháp lí của tội lập quỹ trái phép ( Đ166). 32 Câu 48: Khi nào tội làm tiền giả, lưu hành tiền giả được coi là trường hợp phạm tội nghiêm trọng, rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng?. 33 Câu 49: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai (Đ 174 BLHS)? 34 Câu 50: Hàng cấm là gì? Hãy nêu các mặt hàng cấm kinh doanh hiện nay? Có trường hợp nào buôn bán hàng cấm nhưng lại không cấu thành tội buôn bán hàng cấm không? Nêu những trường hợp cụ thể để minh họa?. 34 Câu 51: Trình bày những dấu hiệu pháp lý của tội quảng cáo gian dối theo Điều 168 BLHS?. 37 Câu 67: Phân biệt tội vi phạm các quy định khai thác và bảo vệ rừng (Đ175 BLHS) vs tội hủy hoại rừng (Đ189 BLHS). 38 Câu 68: Hiểu thế nào về hàng giả, tem giả, vé giả?. 38 Câu 69: Trình bày khách thể loại của TP về môi trường. 39 Câu 71. Định tội như thế nào trong trường hợp một người sản xuất trái phép cocain sau đó vận chuyển đến địa điểm mới và tàng trữ số ma túy đó?. 39 Câu 72. Phân biệt tội trồng cây thuốc phiện hoặc loại cây khác có chứa chất ma túy với tội sản xuất trái phép chất ma túy. 39 Câu 73. Chất ma túy và tiền chất ma túy là gì? Cho ví dụ?. 40 Câu 74. Phân biệt tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy với tội cưỡng bức lôi kéo người khác sử dụng chất ma túy. 40 Câu 75. Phân biệt tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy với tội chứa chấp sử dụng trái phép chất ma túy. 41 Câu 76. Khái niệm “tổ chức” trong tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy theo điều 197 BLHS có đồng nghĩa với khái niệm “tổ chức” trong phạm tội có tổ chức – một hình thức của đồng phạm quy định tại điều 20 BLHS không?. 41 Câu 77. Các dấu hiệu pháp lý của tội vận chuyển, tang trữ, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt chất ma túy. 41 Câu 78: Một người mua chất ma túy để sử dụng và khi đang đi trên đường thì bị bắt với số lượng mà theo hướng dẫn thì phải bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Trong trường hợp này cần truy cứu trách nhiệm hình sự người phạm tôi về tội “vận chuyển trái phép chất ma túy” hay về tội “tàng trữ trái phép chất ma túy”? 42 Câu 79: Hiểu thế nào là công cụ, phương tiện dùng vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy? 42 Câu 80: Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thuốc gây nghiện hoặc các chất ma túy khác (Đ. 201 BLHS)?. 42 Câu 81: Thế nào là trường hợp vi phạm quy định an toàn giao thông đường bộ mà có khả năng thực tế dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nếu không được ngăn chặn kịp thời (Kd.4, Đ 202BLHS)?. 43 Câu 82: Hãy nêu những đặc trưng pháp lý của tội chiếm đạo tàu bay , tàu thủy ( Đ.221 BLHS)?. 43 Câu 83: Hiểu thế nào về khái niệm : Vật liệu nổ, chất cháy, chất độc, chất phóng xạ?. 44 Câu 84: Phân biệt tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có (Đ.250 BLHS) và tội hợp pháp hóa tiền, tài sản do phạm tội mà có ( Đ.251 BLHS) ?. 44 Câu 85. Hiểu thế nào về hành vi tổ chức đánh bạc, gá bạc?. 45 Câu 87. Hiểu thế nào về khái niệm bí mật nhà nước, bí mật công tác và bí mật công tác quân sự?. 45 Câu 88. Phân tích các dấu hiệu pháp lí của tội tổ chức, cưỡng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép (Đ275)?. 45 Câu 89: Phân biệt tội phá huỷ công trình, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia (Đ.231 BLHS) với tội phá huỷ hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản (Đ.143 BLHS). 46 Câu 90: Trình bày đối tượng tác động của tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí; vật liệu nổ; công cụ hỗ trợ. (Đ.234 BLHS). 47 Câu 93: Trình bày các dấu hiệu cấu thành tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp chưa thành niên phạm pháp (Điều 252 BLHS)?. 47 Câu 94: Phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội vi phạm các quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 229 BLHS). 48 Câu 95: hãy phân tích các dấu hiệu pháp lý của tội gây rối trật tự công cộng theo điều 245 BLDS và cho biết BLHS năm 1999 có những quy định gì mới về tội này so với BLHS 1985?. 49 Điều 245.( BLHS 1999) Tội gây rối trật tự công cộng. 49 Điều 198. (BLHS 1985) Tội gây rối trật tự công cộng. 50 Câu 96: Bị cáo phạm tội gây rối trật tự công cộng, nếu có hành vi phá phách có bị xét xử thêm tội hủy hoại tài sản hay không? Nếu xử hai tội thì áp dụng khoản 1 hay khoản 2 điều 245 BLHS?. 50 Câu 98: Khi nào hành vi hành nghề mê tín dị đoan bị coi là tội phạm hình sự?. 53 Câu 99: Hiểu thế nào về hành vi chứa mãi dâm theo điều 254 BLHS?. 54 Câu 100: Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội truyền bá văn hóa phẩm đồ trụy?. 54 Câu 101: Hiểu thế nào là người thi hành công vụ? Phân tích những hành vi khách quan của tội chống người thi hành công vụ?. 55 Câu 102: Nêu khái niệm và dấu hiệu pháp lý của nhóm tội tham nhũng? quan niệm về tội phạm tham nhũng trong BLHS năm 1999 so với trước đây có điểm gì mới không?. 56 Câu 103: Tội tham ô tài sản theo điều 278 BLHS năm 1999 có những điểm j mới so với BLHS năm 85 được sửa đổi, bổ sung năm 1997. 56 Câu 104: Trình bày dấu hiệu pháp lý đặc trưng của tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản theo điều 280 BLHS: 56 Câu 105: Trường hợp nào người đưa hối lộ không bị truy cứu trách nhiệm hình sự?. 57 Câu 106: trình bày các dấu hiệu pháp lý đặc trưng của tội nhận hối lộ theo Điều 279: 57 Câu 107: Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ ( Điều 281) khác với Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ ( Điều 282) như thế nào?. 58 Câu 108: Hiểu thế nào về “Của hối lộ” trong nhóm tội phạm hối lộ? Người nhận “của hối lộ” có giá trị như thế nào mới bị truy cứu trách nhiệm hình sự?. 58 Câu 109: Hãy trình bày khái niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp và chủ thể của các tội này?. 58 Câu 110: Phân biệt tội giả mạo trong công tác (Đ. 284 BLHS) với tội sửa chữa, sử dụng giấy chứng nhận và các tài liệu của cơ quan, tổ chức (Đ. 266 BLHS)?. 59 Câu 111: Hãy cho biết các dấu hiệu pháp lý của tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi? Đồng thời phân biệt tội này với tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn để trục lợi. 59 Câu 112: Phân biệt tội đưa hối lộ (Đ.289 BLHS) với tội môi giới hối lộ (Đ.290 BLHS)? Trường hợp nào người có hành vi đưa hối lộ không bị coi là có tội và trường hợp nào họ được miễn trách nhiệm hình sự? 59 Câu 113: Phân biệt tội làm môi giới hối lộ (Đ.290 BLHS) với tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ, quyền hạn để trục lợi (Đ.291 BLHS). 60 Câu 114: Phân biệt tội giả mạo trong công tác( Điều 284 BLHS) với tội sửa chữa, sử dụng giấy chứng nhận và các tài liệu của cơ quan, tổ chức( Điều 266 BLHS)?. 60 Câu 115: Phân biệt các dấu hiệu khách quan của Tội nhận hối lộ (Điều 279 BLHS) với Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi (Điều 280)?. 61 Câu 116:Phân tích các dấu hiệu của Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 285 BLHS)? Phân biệt chủ thể của Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản của nhà nước (Điều 144 BLHS) với chủ thể của Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng (Điều 285 BLHS)?. 62 Câu 117: Trình bày các yếu tố cấu thành chung của các tội xâm phạm hoạt động tư pháp?. 62 Câu 118: Phân biệt tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật (Đ. 123 BLHS) với tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn giam, giữ người trái pháp luật (Đ. 303 BLHS)?. 63 Câu 119: Phân biệt tội dùng nhục hình (Đ. 298 BLHS) với tội bức cung (Đ. 299 BLHS)?. 63 Câu 120. Phân biệt tội che giấu tội phạm (Đ. 313 BLHS) với tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có (Đ. 250 BLHS). 64 Câu 121. Phân biệt tội không tố giác tội phạm (Đ 314 BLHS) với tội che giấu tội phạm (Đ.313 BLHS)? Có trường hợp nào một người có hành vi không tố giác tội phạm nhưng lại không phải chịu TNHS không ? 64 Câu 122. Trình bày các dấu hiệu của tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội (Đ. 293 BLHS)? 64 Câu 122. Phân biệt tội không chấp hành án (Đ. 304 BLHS) với tội không thi hành án (Đ. 305 BLHS)? 65 Câu 122. Phân tích các yếu tố cấu thành tội ép buộc nhân viên tư pháp làm trái pháp luật (Đ. 297 BLHS)? 65 Câu 123. Trình bày các dấu hiệu pháp lý của tội làm sai lệch hồ sơ vụ án (Đ. 300 BLHS), qua đó phân biệt tội này với tội giả mạo trong công tác (Đ. 284 BLHS)?. 66 Câu 124. Phân biệt tội khai báo gian dối (Đ. 307 BLHS) với tội vu khống (Đ.122 BLHS)?. 67 Câu 125. Trình bày đặc điểm chủ thể tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân?. 67 Câu 126. Các tội phạm về chứng khoán